Nghĩa của từ "give way to" trong tiếng Việt

"give way to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

give way to

US /ɡɪv weɪ tuː/
UK /ɡɪv weɪ tuː/
"give way to" picture

Cụm động từ

1.

nhường chỗ cho, bị thay thế bởi

to be replaced or superseded by something else

Ví dụ:
Old traditions often give way to new customs.
Những truyền thống cũ thường nhường chỗ cho những phong tục mới.
The sadness eventually gave way to a feeling of hope.
Nỗi buồn cuối cùng đã nhường chỗ cho cảm giác hy vọng.
2.

sụp đổ, khuỵu xuống

to collapse or break under pressure

Ví dụ:
The old bridge might give way to the heavy load.
Cây cầu cũ có thể sụp đổ dưới tải trọng nặng.
His legs finally gave way to exhaustion.
Chân anh ấy cuối cùng đã khuỵu xuống vì kiệt sức.
3.

nhượng bộ, nhường đường

to yield or surrender to someone or something

Ví dụ:
He refused to give way to their demands.
Anh ấy từ chối nhượng bộ trước yêu cầu của họ.
The smaller car had to give way to the truck.
Chiếc xe nhỏ hơn phải nhường đường cho xe tải.